Hướng Dẫn Đăng Ký Kỳ Thi TOPIK IBT Lần Thứ 12 - Tháng 3 Năm 2026 (Hàn Quốc)
Lịch đăng ký chính thức cho kỳ thi TOPIK IBT Lần thứ 12 (Thi trên máy tính) tại Hàn Quốc đã được công bố. Kỳ thi trên máy tính này sẽ diễn ra vào Thứ Bảy, ngày 21 tháng 3 năm 2026 tại 41 địa điểm thi trên toàn quốc.
TOPIK IBT có giá trị và hệ thống chấm điểm giống hệt như kỳ thi trên giấy (PBT) truyền thống. Điểm khác biệt duy nhất nằm ở hình thức thi: bạn sẽ làm bài thi trên máy tính để bàn được cung cấp tại địa điểm thi.
Tổng Quan Về Đăng Ký
Thời Gian Đăng Ký13/01 – 19/01/2026
Giờ Đăng Ký10:00 – 16:00 hàng ngày
Ngày Thi21/03/2026 (Thứ 7)
Công Bố Kết Quả10/04/2026, 15:00
| Thời Gian Đăng Ký |
| 13 tháng 1 (Thứ 3) – 19 tháng 1 (Thứ 2), 2026 |
| Giờ Đăng Ký |
| 10:00 sáng – 4:00 chiều hàng ngày |
| Ngày Thi |
| 21 tháng 3, 2026 (Thứ Bảy) |
| Công Bố Kết Quả |
| 10 tháng 4, 2026 lúc 3:00 chiều |
| |
|---|
| Thời Gian Đăng Ký | 13 tháng 1 (Thứ 3) – 19 tháng 1 (Thứ 2), 2026 |
| Giờ Đăng Ký | 10:00 sáng – 4:00 chiều hàng ngày |
| Phương Thức | Chỉ trực tuyến qua topik.go.kr |
| Ngày Thi | 21 tháng 3, 2026 (Thứ Bảy) |
| Công Bố Kết Quả | 10 tháng 4, 2026 lúc 3:00 chiều |
Đăng ký qua trang web TOPIK chỉ dành cho các thí sinh dự thi tại Hàn Quốc. Bạn chỉ có thể nộp đơn đăng ký trong khung giờ quy định (10:00–16:00) mỗi ngày trong thời gian đăng ký.
Lịch Trình và Cấu Trúc Bài Thi
TOPIK IBT I
Giờ vào phòng8:30 – 8:50
Giờ thi9:30 – 10:40
Thời lượng70 phút
Các phần thi
Nghe (30 phút)26 Câu
Đọc (40 phút)26 Câu
TOPIK IBT II
Giờ vào phòng12:00 – 12:20
Giờ thi13:00 – 15:05
Thời lượng125 phút
Các phần thi
Nghe (35 phút)30 Câu
Đọc (40 phút)30 Câu
Viết (50 phút)3 Câu
| Kỳ thi | TOPIK IBT I |
| Phần thi | Nghe (30 phút) |
| Số câu hỏi | 26 |
| Giờ vào phòng | 8:30 – 8:50 |
| Giờ làm bài | 9:30 – 10:40 |
| Thời lượng | 70 phút |
| Kỳ thi | Đọc (40 phút) |
| Phần thi | 26 |
| Số câu hỏi | |
| Giờ vào phòng | |
| Giờ làm bài | |
| Thời lượng | |
| Kỳ thi | TOPIK IBT II |
| Phần thi | Nghe (35 phút) |
| Số câu hỏi | 30 |
| Giờ vào phòng | 12:00 – 12:20 |
| Giờ làm bài | 13:00 – 15:05 |
| Thời lượng | 125 phút |
| Kỳ thi | Đọc (40 phút) |
| Phần thi | 30 |
| Số câu hỏi | |
| Giờ vào phòng | |
| Giờ làm bài | |
| Thời lượng | |
| Kỳ thi | Viết (50 phút) |
| Phần thi | 3 |
| Số câu hỏi | |
| Giờ vào phòng | |
| Giờ làm bài | |
| Thời lượng | |
| Kỳ thi | Phần thi | Số câu hỏi | Giờ vào phòng | Giờ làm bài | Thời lượng |
|---|
| TOPIK IBT I | Nghe (30 phút) | 26 | 8:30 – 8:50 | 9:30 – 10:40 | 70 phút |
| Đọc (40 phút) | 26 |
| TOPIK IBT II | Nghe (35 phút) | 30 | 12:00 – 12:20 | 13:00 – 15:05 | 125 phút |
| Đọc (40 phút) | 30 |
| Viết (50 phút) | 3 |
Quy Định Ngày Thi
- Cửa phòng thi đóng vào đúng thời gian quy định ở trên. Thí sinh đến muộn sẽ không được vào phòng thi.
- Không có thời gian nghỉ giải lao trong quá trình thi TOPIK I hoặc TOPIK II.
- Không được phép ra về sớm. Nếu bạn rời đi giữa giờ thi, bạn phải đợi ở khu vực riêng cho đến khi giờ thi kết thúc và điểm số của bạn sẽ không được công nhận.
- Nếu bạn cần ra ngoài tạm thời do đau ốm, giám thị sẽ cần xác nhận việc ra vào của bạn.
- Sau khi kết thúc bài thi, hãy đợi hướng dẫn của giám thị trước khi rời khỏi phòng.
Thang Điểm
TOPIK IBT I
400 điểmCấp 1 (Level 1)121 – 235
Cấp 2 (Level 2)236 – 400
TOPIK IBT II
600 điểmCấp 3 (Level 3)191 – 290
Cấp 4 (Level 4)291 – 360
Cấp 5 (Level 5)361 – 430
Cấp 6 (Level 6)431 – 600
| Kỳ thi | TOPIK IBT I |
| Cấp (Level) | Cấp 1 |
| Khoảng điểm | 121 – 235 |
| Tổng điểm | 400 |
| Kỳ thi | Cấp 2 |
| Cấp (Level) | 236 – 400 |
| Khoảng điểm | |
| Tổng điểm | |
| Kỳ thi | TOPIK IBT II |
| Cấp (Level) | Cấp 3 |
| Khoảng điểm | 191 – 290 |
| Tổng điểm | 600 |
| Kỳ thi | Cấp 4 |
| Cấp (Level) | 291 – 360 |
| Khoảng điểm | |
| Tổng điểm | |
| Kỳ thi | Cấp 5 |
| Cấp (Level) | 361 – 430 |
| Khoảng điểm | |
| Tổng điểm | |
| Kỳ thi | Cấp 6 |
| Cấp (Level) | 431 – 600 |
| Khoảng điểm | |
| Tổng điểm | |
| Kỳ thi | Cấp (Level) | Khoảng điểm | Tổng điểm |
|---|
| TOPIK IBT I | Cấp 1 | 121 – 235 | 400 |
| Cấp 2 | 236 – 400 |
| TOPIK IBT II | Cấp 3 | 191 – 290 | 600 |
| Cấp 4 | 291 – 360 |
| Cấp 5 | 361 – 430 |
| Cấp 6 | 431 – 600 |
Địa Điểm Thi
Kỳ thi TOPIK IBT lần thứ 12 sẽ được tổ chức tại 41 trường đại học trên khắp Hàn Quốc. Bạn chỉ có thể đăng ký một địa điểm thi với một tài khoản TOPIK ID duy nhất, tuy nhiên bạn có thể thi cả TOPIK I và TOPIK II tại cùng một địa điểm.
| Khu vực | Seoul |
| Điểm thi TOPIK I | ĐH Induk, ĐH Kwangwoon, ĐH Nữ Sungshin |
| Điểm thi TOPIK II | ĐH Seokyeong, ĐH Induk, ĐH Kwangwoon, ĐH Nữ Sungshin |
| Khu vực | Busan |
| Điểm thi TOPIK I | ĐH Ngoại ngữ Busan, Cao đẳng Thông tin & Công nghệ Kyungnam |
| Điểm thi TOPIK II | ĐH Ngoại ngữ Busan, Cao đẳng Thông tin & Công nghệ Kyungnam |
| Khu vực | Daegu |
| Điểm thi TOPIK I | ĐH Keimyung, Cao đẳng Yeungnam |
| Điểm thi TOPIK II | ĐH Keimyung, Cao đẳng Yeungnam, ĐH Quốc gia Kyungpook |
| Khu vực | Incheon |
| Điểm thi TOPIK I | ĐH Inha, Cao đẳng Kỹ thuật Inha, ĐH Jaeneung |
| Điểm thi TOPIK II | ĐH Inha, Cao đẳng Kỹ thuật Inha, ĐH Jaeneung |
| Khu vực | Gwangju |
| Điểm thi TOPIK I | ĐH Gwangju |
| Điểm thi TOPIK II | ĐH Gwangju |
| Khu vực | Daejeon |
| Điểm thi TOPIK I | Cao đẳng Woosong, Cao đẳng Daeduk, ĐH Khoa học & Công nghệ Daejeon |
| Điểm thi TOPIK II | Cao đẳng Woosong, Cao đẳng Daeduk, ĐH Khoa học & Công nghệ Daejeon |
| Khu vực | Gyeonggi-do |
| Điểm thi TOPIK I | ĐH Quốc tế (International Univ.), ĐH Bucheon, ĐH Suwon, ĐH Seojeong, ĐH Ansan, ĐH Khoa học & Kỹ thuật Gyeonggi, ĐH Bách khoa Hàn Quốc (Korea Polytechnic) |
| Điểm thi TOPIK II | ĐH Quốc tế (International Univ.), ĐH Bucheon, ĐH Suwon, ĐH Seojeong, ĐH Ansan, ĐH Khoa học & Kỹ thuật Gyeonggi, ĐH Bách khoa Hàn Quốc (Korea Polytechnic) |
| Khu vực | Gangwon-do |
| Điểm thi TOPIK I | ĐH Yonsei (Cơ sở Mirae), ĐH Halla |
| Điểm thi TOPIK II | ĐH Yonsei (Cơ sở Mirae), ĐH Halla |
| Khu vực | Chungcheongbuk-do |
| Điểm thi TOPIK I | ĐH Khoa học & Sức khỏe Chungbuk, ĐH Chungcheong |
| Điểm thi TOPIK II | ĐH Konkuk (Cơ sở Glocal), ĐH Khoa học & Sức khỏe Chungbuk, ĐH Chungcheong |
| Khu vực | Chungcheongnam-do |
| Điểm thi TOPIK I | ĐH Sunmoon |
| Điểm thi TOPIK II | ĐH Namseoul, ĐH Sunmoon |
| Khu vực | Jeonbuk |
| Điểm thi TOPIK I | ĐH Quốc gia Jeonbuk, ĐH Kunjang |
| Điểm thi TOPIK II | ĐH Quốc gia Jeonbuk, ĐH Kunjang |
| Khu vực | Jeollanam-do |
| Điểm thi TOPIK I | ĐH Sehan, ĐH Chodang |
| Điểm thi TOPIK II | ĐH Sehan, ĐH Chodang |
| Khu vực | Gyeongsangbuk-do |
| Điểm thi TOPIK I | ĐH Dongguk (Cơ sở WISE) |
| Điểm thi TOPIK II | ĐH Công giáo Daegu, ĐH Dongguk (Cơ sở WISE) |
| Khu vực | Gyeongsangnam-do |
| Điểm thi TOPIK I | ĐH Quốc gia Changwon, Cao đẳng Koje, Cao đẳng Gimhae |
| Điểm thi TOPIK II | ĐH Quốc gia Changwon, Cao đẳng Koje, Cao đẳng Gimhae |
| Khu vực | Jeju |
| Điểm thi TOPIK I | Cao đẳng Du lịch Jeju |
| Điểm thi TOPIK II | ĐH Quốc gia Jeju, Cao đẳng Du lịch Jeju |
| Khu vực | Điểm thi TOPIK I | Điểm thi TOPIK II |
|---|
| Seoul | ĐH Induk, ĐH Kwangwoon, ĐH Nữ Sungshin | ĐH Seokyeong, ĐH Induk, ĐH Kwangwoon, ĐH Nữ Sungshin |
| Busan | ĐH Ngoại ngữ Busan, Cao đẳng Thông tin & Công nghệ Kyungnam | ĐH Ngoại ngữ Busan, Cao đẳng Thông tin & Công nghệ Kyungnam |
| Daegu | ĐH Keimyung, Cao đẳng Yeungnam | ĐH Keimyung, Cao đẳng Yeungnam, ĐH Quốc gia Kyungpook |
| Incheon | ĐH Inha, Cao đẳng Kỹ thuật Inha, ĐH Jaeneung | ĐH Inha, Cao đẳng Kỹ thuật Inha, ĐH Jaeneung |
| Gwangju | ĐH Gwangju | ĐH Gwangju |
| Daejeon | Cao đẳng Woosong, Cao đẳng Daeduk, ĐH Khoa học & Công nghệ Daejeon | Cao đẳng Woosong, Cao đẳng Daeduk, ĐH Khoa học & Công nghệ Daejeon |
| Gyeonggi-do | ĐH Quốc tế (International Univ.), ĐH Bucheon, ĐH Suwon, ĐH Seojeong, ĐH Ansan, ĐH Khoa học & Kỹ thuật Gyeonggi, ĐH Bách khoa Hàn Quốc (Korea Polytechnic) | ĐH Quốc tế (International Univ.), ĐH Bucheon, ĐH Suwon, ĐH Seojeong, ĐH Ansan, ĐH Khoa học & Kỹ thuật Gyeonggi, ĐH Bách khoa Hàn Quốc (Korea Polytechnic) |
| Gangwon-do | ĐH Yonsei (Cơ sở Mirae), ĐH Halla | ĐH Yonsei (Cơ sở Mirae), ĐH Halla |
| Chungcheongbuk-do | ĐH Khoa học & Sức khỏe Chungbuk, ĐH Chungcheong | ĐH Konkuk (Cơ sở Glocal), ĐH Khoa học & Sức khỏe Chungbuk, ĐH Chungcheong |
| Chungcheongnam-do | ĐH Sunmoon | ĐH Namseoul, ĐH Sunmoon |
| Jeonbuk | ĐH Quốc gia Jeonbuk, ĐH Kunjang | ĐH Quốc gia Jeonbuk, ĐH Kunjang |
| Jeollanam-do | ĐH Sehan, ĐH Chodang | ĐH Sehan, ĐH Chodang |
| Gyeongsangbuk-do | ĐH Dongguk (Cơ sở WISE) | ĐH Công giáo Daegu, ĐH Dongguk (Cơ sở WISE) |
| Gyeongsangnam-do | ĐH Quốc gia Changwon, Cao đẳng Koje, Cao đẳng Gimhae | ĐH Quốc gia Changwon, Cao đẳng Koje, Cao đẳng Gimhae |
| Jeju | Cao đẳng Du lịch Jeju | ĐH Quốc gia Jeju, Cao đẳng Du lịch Jeju |
Nếu một địa điểm thi nhận được tổng cộng từ 15 thí sinh trở xuống (tính cả TOPIK I và II), địa điểm đó có thể bị hủy và toàn bộ lệ phí sẽ được hoàn trả. Vào ngày thứ năm của đợt đăng ký, một thông báo riêng sẽ liệt kê các địa điểm có nguy cơ bị hủy.
Lệ Phí và Thanh Toán
| Kỳ thi | TOPIK IBT I |
| Lệ phí | ₩70,000 |
| Kỳ thi | TOPIK IBT II |
| Lệ phí | ₩95,000 |
| Kỳ thi | Lệ phí |
|---|
| TOPIK IBT I | ₩70,000 |
| TOPIK IBT II | ₩95,000 |
Thời Hạn Thanh Toán
- Thẻ tín dụng: Thanh toán trong ngày đăng ký, trước 4:00 chiều.
- Tài khoản ảo (chuyển khoản): Thanh toán trong ngày đăng ký, trước 11:59 đêm.
Thanh toán từ tài khoản ngân hàng nước ngoài hoặc thẻ phát hành bên ngoài Hàn Quốc không được chấp nhận. Nếu bạn đăng ký từ nước ngoài để thi tại Hàn Quốc, hãy chuẩn bị trước phương thức thanh toán nội địa Hàn Quốc.
Chính Sách Hoàn Tiền (Hủy Đăng Ký)
| Thời hạn hủy | 13/01, 10:00 – 19/01, 9:59 |
| Mức hoàn tiền | 100% |
| TOPIK I | ₩70,000 |
| TOPIK II | ₩95,000 |
| Thời hạn hủy | 19/01, 10:00 – 26/01, 23:59 |
| Mức hoàn tiền | 50% |
| TOPIK I | ₩35,000 |
| TOPIK II | ₩47,500 |
| Thời hạn hủy | 27/01, 00:00 – 20/03, 13:00 |
| Mức hoàn tiền | 40% |
| TOPIK I | ₩28,000 |
| TOPIK II | ₩38,000 |
| Thời hạn hủy | Mức hoàn tiền | TOPIK I | TOPIK II |
|---|
| 13/01, 10:00 – 19/01, 9:59 | 100% | ₩70,000 | ₩95,000 |
| 19/01, 10:00 – 26/01, 23:59 | 50% | ₩35,000 | ₩47,500 |
| 27/01, 00:00 – 20/03, 13:00 | 40% | ₩28,000 | ₩38,000 |
Trang web sẽ tạm thời bảo trì vào ngày 19 tháng 1 từ 8:30 đến 10:00 sáng. Hãy lên kế hoạch gửi yêu cầu hủy đăng ký tránh khung giờ này. Tiền hoàn lại sẽ được xử lý trong vòng một ngày làm việc.
Hướng Dẫn Đăng Ký
-
Tạo hoặc cập nhật tài khoản tại topik.go.kr trước khi mở cổng đăng ký. Vào mục "My Page" → "Edit Member Information" để xác nhận thông tin của bạn là chính xác.
-
Đăng ký trong thời gian quy định (13–19 tháng 1, 10:00–16:00 hàng ngày). Chọn địa điểm thi và cấp độ thi.
-
Hoàn tất thanh toán trước thời hạn (thẻ tín dụng trước 4:00 chiều, tài khoản ảo trước 11:59 đêm cùng ngày).
-
In phiếu báo danh (Admission Ticket) bắt đầu từ ngày 9 tháng 3 qua trang web TOPIK.
Yêu Cầu Khi Đăng Ký
- Mang theo giấy tờ tùy thân hợp lệ (ID) vào ngày thi. Các loại giấy tờ được chấp nhận bao gồm hộ chiếu và Thẻ đăng ký người nước ngoài (ARC).
- Tên trên phiếu đăng ký và giấy tờ tùy thân phải khớp hoàn toàn. Hãy kiểm tra kỹ chính tả tên tiếng Anh trước khi nộp.
- Bạn chỉ được phép dự thi tại đúng địa điểm thi mà bạn đã đăng ký.
Sửa Đổi Thông Tin
Nếu bạn cần thay đổi thông tin đã đăng ký (tên, ngày sinh, ảnh) sau khi thời gian đăng ký kết thúc, hãy gửi yêu cầu sửa đổi trong khoảng thời gian từ 18:00 ngày 19 tháng 1 đến 18:00 ngày 16 tháng 3.
Cách gửi yêu cầu sửa đổi:
- Đăng nhập vào topik.go.kr → Application Status (Trạng thái đăng ký) → Request Information Correction (Yêu cầu sửa thông tin).
- Gửi mẫu đơn yêu cầu sửa đổi và bản sao giấy tờ tùy thân (hộ chiếu hoặc ARC) qua email tới itopik@korea.kr
Những thay đổi thực hiện qua mục "Edit Member Information" sau khi đăng ký đóng sẽ không cập nhật vào hồ sơ dự thi của bạn. Hãy sử dụng quy trình yêu cầu sửa đổi chính thức.
Phạm vi sửa đổi được phép là có giới hạn, và các yêu cầu sẽ được xử lý sau hạn chót 16/03 theo thứ tự nộp đơn.
Hỗ Trợ Cho Người Khuyết Tật
Nếu bạn là người khuyết tật theo Luật Phúc lợi cho Người khuyết tật của Hàn Quốc hoặc có tình trạng thể chất gây khó khăn cho việc làm bài thi tiêu chuẩn, bạn có thể nộp đơn xin hỗ trợ đặc biệt.
Nộp yêu cầu trong vòng 5 ngày làm việc sau khi hết hạn đăng ký. Hồ sơ bao gồm đơn yêu cầu hỗ trợ và tài liệu chứng minh, gửi qua bưu điện hoặc nộp trực tiếp tới:
Digital TOPIK Team, Korean Language Testing Center
National Institute for International Education
191 Jeongja-illo, Bundang-gu, Seongnam-si, Gyeonggi-do
Trung tâm sẽ xem xét hồ sơ và thông báo cho bạn về các hỗ trợ có sẵn.
Tóm Tắt Các Mốc Thời Gian
| Sự kiện | Mở đăng ký |
| Thời gian | 13 tháng 1, 2026, 10:00 sáng |
| Sự kiện | Đóng đăng ký |
| Thời gian | 19 tháng 1, 2026, 4:00 chiều |
| Sự kiện | Hạn hoàn tiền 100% |
| Thời gian | 19 tháng 1, 2026, 9:59 sáng |
| Sự kiện | Hạn hoàn tiền 50% |
| Thời gian | 26 tháng 1, 2026, 11:59 đêm |
| Sự kiện | Hạn sửa đổi thông tin |
| Thời gian | 16 tháng 3, 2026, 6:00 chiều |
| Sự kiện | In phiếu báo danh |
| Thời gian | 09 tháng 3, 2026 |
| Sự kiện | Hạn hoàn tiền 40% |
| Thời gian | 20 tháng 3, 2026, 1:00 chiều |
| Sự kiện | Ngày thi |
| Thời gian | 21 tháng 3, 2026 (Thứ Bảy) |
| Sự kiện | Công bố kết quả |
| Thời gian | 10 tháng 4, 2026, 3:00 chiều |
| Sự kiện | Thời gian |
|---|
| Mở đăng ký | 13 tháng 1, 2026, 10:00 sáng |
| Đóng đăng ký | 19 tháng 1, 2026, 4:00 chiều |
| Hạn hoàn tiền 100% | 19 tháng 1, 2026, 9:59 sáng |
| Hạn hoàn tiền 50% | 26 tháng 1, 2026, 11:59 đêm |
| Hạn sửa đổi thông tin | 16 tháng 3, 2026, 6:00 chiều |
| In phiếu báo danh | 09 tháng 3, 2026 |
| Hạn hoàn tiền 40% | 20 tháng 3, 2026, 1:00 chiều |
| Ngày thi | 21 tháng 3, 2026 (Thứ Bảy) |
| Công bố kết quả | 10 tháng 4, 2026, 3:00 chiều |